Bản dịch của từ Spaced out trong tiếng Việt

Spaced out

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spaced out(Idiom)

01

Không thể tập trung hoặc chú ý vào những gì đang xảy ra xung quanh mình.

Can't focus or are distracted by what's happening around you.

无法集中注意力或专注于你周围发生的事情。

Ví dụ
02

Bị ảnh hưởng bởi thuốc hoặc rượu làm suy giảm sự tỉnh táo trong đầu

Being under the influence of drugs or alcohol can impair a person's mental clarity.

受到毒品或酒精的影响,会影响一个人的清醒思维。

Ví dụ
03

Thường xuyên mất phương hướng hoặc bị xao nhãng do mơ màng hoặc đắm chìm trong suy nghĩ.

Feeling lost or unfocused is common, often caused by daydreaming or getting caught up in your thoughts.

经常因为白日做梦或心不在焉而变得迷失方向或心神分散。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh