Bản dịch của từ Spangle trong tiếng Việt

Spangle

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spangle(Verb)

spˈæŋgl
spˈæŋgl
01

Che phủ hoặc trang trí bằng những mảnh nhỏ sáng lấp lánh (như kim sa, sequin) để làm cho bề mặt sáng bóng, lấp lánh.

Cover with spangles or other small sparkling objects.

用小亮片或闪光物体装饰表面。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Spangle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Spangle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Spangled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Spangled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Spangles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Spangling

Spangle(Noun)

spˈæŋgl
spˈæŋgl
01

Một miếng nhỏ mỏng, sáng lấp lánh thường được may lên quần áo để trang trí; tương tự như sequin.

A small thin piece of glittering material typically sewn as one of many on clothing for decoration a sequin.

闪光片

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Spangle (Noun)

SingularPlural

Spangle

Spangles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ