Anh - Việt

Bản dịch của từ Sparkler trong tiếng Việt

sparkler

Noun

sparkler (Noun)

/spˈɑɹkləɹ/
/spˈɑɹkləɹ/
AI

Nghĩa 01

Một loại pháo hoa cầm tay, thường là que nhỏ khi châm lửa sẽ bắn ra tia lửa sáng rực, dùng để cầm chơi trong các dịp lễ hoặc tiệc.

A handheld firework that emits sparks.

Ví dụ
Những đứa trẻ vẫy sparklers trong lễ kỷ niệm Ngày Thứ Tư của tháng Bảy.The children waved sparklers during the Fourth of July celebration.
Cô ấy không thích cầm sparklers vì sợ cháy.She did not enjoy holding sparklers due to fear of fire.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một đầu phun gắn vào vòi rót bia (ở máy bơm bia) để tạo lớp bọt mịn trên mặt bia khi rót.

A nozzle attached to the spout on a beer pump to give the beer a frothy head.

Ví dụ
Người pha chế gắn một cái đầu phun lửa vào ống bơm bia.The bartender attached a sparkler to the beer pump spout.
Ống bơm bia không có đầu phun lửa, nên bia không có bọt.The beer pump did not have a sparkler, so the beer was flat.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh