Anh - Việt

Bản dịch của từ Specific function trong tiếng Việt

specific function

Noun

specific function (Noun)

/spəsˈɪfɨk fˈʌŋkʃən/
/spəsˈɪfɨk fˈʌŋkʃən/
AI

Nghĩa 01 · Một mục đích hoặc vai trò cụ thể hoặc khác biệt mà một cái gì đó được thiết kế để thực hiện.

Một mục đích hoặc vai trò cụ thể hoặc khác biệt mà một cái gì đó được thiết kế để thực hiện.

A particular or distinct purpose or role that something is designed to fulfill.

Ví dụ
Chức năng cụ thể của mạng xã hội là kết nối mọi người toàn cầu.The specific function of social media is to connect people globally.
Mạng xã hội không phục vụ chức năng cụ thể cho tất cả mọi người.Social media does not serve a specific function for everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một cơ chế hoặc quy trình được tạo ra để thực hiện một nhiệm vụ hoặc hoạt động nhất định.

Một cơ chế hoặc quy trình được tạo ra để thực hiện một nhiệm vụ hoặc hoạt động nhất định.

A mechanism or process created to perform a particular task or activity.

Ví dụ
Chức năng cụ thể của mạng xã hội là kết nối mọi người trên toàn cầu.The specific function of social media is to connect people worldwide.
Mạng xã hội không có chức năng cụ thể cho việc kết nối chuyên nghiệp.Social networks do not have a specific function for professional networking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh