Bản dịch của từ Spending trong tiếng Việt

Spending

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spending(Noun)

spˈɛndɪŋ
ˈspɛndɪŋ
01

Hành động sử dụng tiền bạc hoặc tài nguyên

The act of using money or resources

Ví dụ
02

Số tiền chi tiêu cho một việc gì đó

The amount of money spent on something

Ví dụ
03

Một khoản chi tiêu, đặc biệt là tiền bạc

An expenditure especially of money

Ví dụ

Spending(Verb)

spˈɛndɪŋ
ˈspɛndɪŋ
01

Hành động sử dụng tiền bạc hoặc tài nguyên

Present participle of spend meaning to pay out money or use up resources

Ví dụ