Bản dịch của từ Spiderman trong tiếng Việt

Spiderman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spiderman(Noun)

spˈaɪdəmæn
spˈaɪdɚmæn
01

Người làm việc ở độ cao lớn trong công trình xây dựng (ví dụ: leo lên giàn giáo, cột điện, mái nhà để thi công hoặc sửa chữa).

A person who works at great heights in building work.

Ví dụ
02

Nhân vật truyện tranh/quả phim Mỹ, một người bị con nhện nhiễm phóng xạ cắn nên có siêu năng lực như sức mạnh phi thường và khả năng bám dính vào tường, thường được biết đến với tên Nhện Nhỏ (Spider-Man).

A US cartoon TV and film character who develops special powers such as great strength and the ability to cling to surfaces after being bitten by a radioactive spider.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh