ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Spoiled foods
Thức ăn đã bị hỏng hoặc không còn ăn được nữa.
Food that has decayed or is no longer edible
Thức ăn đã hỏng do bảo quản không đúng cách hoặc đã quá tuổi sử dụng.
Food that has gone bad due to improper storage or aging
Thực phẩm bị biến đổi hoặc không còn an toàn để tiêu thụ thường là do vi khuẩn hoặc nấm mốc.
Food that has been altered or made unfit for consumption often due to bacteria or mold