Bản dịch của từ Spoiled foods trong tiếng Việt

Spoiled foods

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spoiled foods(Noun)

spˈɔɪld fˈuːdz
ˈspɔɪɫd ˈfudz
01

Thức ăn đã bị hỏng hoặc không còn ăn được nữa.

Food that has decayed or is no longer edible

Ví dụ
02

Thức ăn đã hỏng do bảo quản không đúng cách hoặc đã quá tuổi sử dụng.

Food that has gone bad due to improper storage or aging

Ví dụ
03

Thực phẩm bị biến đổi hoặc không còn an toàn để tiêu thụ thường là do vi khuẩn hoặc nấm mốc.

Food that has been altered or made unfit for consumption often due to bacteria or mold

Ví dụ