Anh - Việt

Bản dịch của từ Sponger trong tiếng Việt

sponger

Noun

sponger (Noun)

/spˈʌndʒəɹ/
/spˈʌndʒəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người dùng bọt biển; người dùng miếng rửa/bọt biển để lau, rửa hoặc thấm nước.

Người dùng bọt biển; người dùng miếng rửa/bọt biển để lau, rửa hoặc thấm nước.

One who uses a sponge.

Ví dụ
Người sử dụng bọt biển đã thấm nước uống đổ ở bữa tiệc tối qua.The sponger soaked up the spilled drink at the party last night.
Cô ấy không phải là người sử dụng bọt biển; cô ấy dọn dẹp sau mỗi buổi gặp gỡ.She is not a sponger; she cleans up after every gathering.

Nghĩa 02 · Người hoặc tàu/thuyền chuyên dùng để thu lượm bọt biển (bọt biển tự nhiên) từ biển. Nói chung là người/đơn vị làm nghề khai thác bọt biển.

Người hoặc tàu/thuyền chuyên dùng để thu lượm bọt biển (bọt biển tự nhiên) từ biển. Nói chung là người/đơn vị làm nghề khai thác bọt biển.

A person or vessel employed in gathering sponges from the sea.

Ví dụ
Người thu hoạch đã thu thập bọt biển ở Biển Địa Trung Hải mùa hè vừa qua.The sponger collected sponges in the Mediterranean Sea last summer.
Anh trai tôi không phải là người thu hoạch; anh ấy làm việc chăm chỉ để có thu nhập.My brother is not a sponger; he works hard for his income.

Nghĩa 03 · Một dụng cụ dùng để lau hoặc thấm vải bằng miếng bọt biển hoặc trục có lỗ điều chỉnh, giúp phân phối dung dịch hoặc nước lên bề mặt vải khi làm sạch hoặc xử lý vải.

Một dụng cụ dùng để lau hoặc thấm vải bằng miếng bọt biển hoặc trục có lỗ điều chỉnh, giúp phân phối dung dịch hoặc nước lên bề mặt vải khi làm sạch hoặc xử lý vải.

A device for sponging cloth by means of a perforated adjustable cylinder.

Ví dụ
Cái dụng cụ làm sạch đã giúp lau khăn trải bàn tại sự kiện từ thiện tuần trước.The sponger helped clean the tablecloth at the charity event last week.
Cái dụng cụ làm sạch không hoạt động tốt trong dự án phục vụ cộng đồng.The sponger did not work well during the community service project.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh