Bản dịch của từ Spontaneous trong tiếng Việt

Spontaneous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spontaneous(Adjective)

spəntˈeɪniəs
ˌspɑnˈteɪniəs
01

Đặc trưng bởi sự không kiềm chế, tự do trong tâm hồn.

Characterized by a lack of restraint freespirited

天生的 - 指不受约束、自由奔放的

Ví dụ
02

Xảy ra hoặc xuất hiện mà không có nguyên nhân bên ngoài, tự sinh ra.

Happening or arising without external cause selfgenerated

自发的 - 没有外部原因,自然产生或发生

Ví dụ
03

Được thực hiện hoặc xảy ra do một sự thúc đẩy hoặc khuynh hướng đột ngột bên trong, mà không có sự suy nghĩ trước hay tác động từ bên ngoài.

Performed or occurring as a result of a sudden inner impulse or inclination and without premeditation or external stimulus

自发的 - (行为、反应等)源于内心突然的冲动或倾向,没有事先计划或外部刺激

Ví dụ