Bản dịch của từ Springhare trong tiếng Việt

Springhare

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Springhare(Noun)

spɹˈɪŋfˌɔɹ
spɹˈɪŋfˌɔɹ
01

Một loài gặm nhấm lớn sống về đêm, đào hang, trông giống như một con chuột túi nhỏ với đầu giống thỏ, đuôi dài rậm lông và chân sau dài, phân bố ở miền nam châu Phi.

A large nocturnal burrowing rodent resembling a miniature kangaroo with a rabbitlike head a long bushy tail and long hindlimbs native to southern Africa.

一种夜行的洞穴啮齿动物,外形像小袋鼠,头像兔子,尾巴长而毛茸茸,后腿长,分布于南非。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh