Bản dịch của từ Spur ingenuity trong tiếng Việt

Spur ingenuity

Noun [U/C] Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spur ingenuity(Noun)

spˈɜː ˌɪndʒənjˈuːɪti
ˈspɝ ˌɪndʒəˈnuəti
01

Một điều khiến điều gì đó xảy ra hoặc khuyến khích ai đó làm điều gì đó.

A thing that causes something to happen or encourages someone to do something

Ví dụ
02

Một thiết bị với một mũi nhọn nhỏ hoặc một bánh xe có đinh được đeo ở gót chân của người cưỡi để khuyến khích ngựa tiến về phía trước.

A device with a small spike or a spiked wheel that is worn on a riders heel for urging a horse forward

Ví dụ
03

Một phần nhô ra từ cấu trúc, đặc biệt là một nhánh hoặc ngọn đồi.

A projection from a structure especially a branch or ridge

Ví dụ

Spur ingenuity(Verb)

spˈɜː ˌɪndʒənjˈuːɪti
ˈspɝ ˌɪndʒəˈnuəti
01

Một điều gì đó khiến cho một sự việc xảy ra hoặc khuyến khích ai đó làm điều gì đó.

To urge a horse forward with spurs

Ví dụ
02

Một phần nhô ra từ cấu trúc, đặc biệt là một nhánh hoặc sườn.

To prick a horse with spurs to cause it to move faster

Ví dụ
03

Một thiết bị có đầu nhọn nhỏ hoặc bánh xe có gai, được đeo ở gót chân của người cưỡi ngựa để thúc giục ngựa tiến lên.

To encourage or stimulate an action or result

Ví dụ

Spur ingenuity(Noun Countable)

spˈɜː ˌɪndʒənjˈuːɪti
ˈspɝ ˌɪndʒəˈnuəti
01

Một yếu tố gây ra một điều gì đó xảy ra hoặc khuyến khích ai đó làm điều gì đó.

A spur is also a projecting part of the mountain or hill

Ví dụ
02

Một thiết bị có một chiếc đinh nhỏ hoặc một bánh xe có gai, được đeo ở gót chân của người cưỡi để thúc giục ngựa tiến về phía trước.

A piece of equipment worn by riders to control their horse

Ví dụ
03

Một phần nhô ra từ cấu trúc, đặc biệt là một nhánh hoặc đỉnh.

In a figurative sense it can refer to a stimulus for action

Ví dụ