Bản dịch của từ Stabilizing muscle trong tiếng Việt

Stabilizing muscle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stabilizing muscle(Noun)

stˈeɪbɪlˌaɪzɪŋ mˈʌsəl
ˈsteɪbəˌɫaɪzɪŋ ˈməsəɫ
01

Một cơ giúp giữ vững vị trí của khớp trong quá trình vận động hoặc hoạt động.

A muscle that helps maintain the position of a joint during movement or activities

Ví dụ
02

Các cơ co lại để giữ cho các cấu trúc thẳng hàng trong khi các cơ khác thực hiện nhiệm vụ của chúng.

Muscles that contract to keep structures in alignment as other muscles perform their tasks

Ví dụ
03

Một loại cơ giúp cung cấp hỗ trợ và sự ổn định cho cơ thể trong suốt hoạt động thể chất.

A type of muscle that provides support and stability to the body during physical activity

Ví dụ