Anh - Việt
stacks
Noun
stacks (Noun)
/stˈæks/
/ˈstæks/
AI
Ví dụ
Trong buổi quyên góp thực phẩm của Maya, những chồng đồ hộp phủ kín ba chiếc bàn.At Maya's food drive, stacks of canned goods filled three tables.
Báo cáo năm 2024 của nhà tạm trú cho biết không có những chồng chăn gần lối ra.The 2024 shelter report found no stacks of blankets near exits.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một số lượng lớn của một cái gì đó, đặc biệt liên quan đến một tòa nhà hoặc cấu trúc (ví dụ: chồng sách).
Ví dụ
Tại trung tâm cộng đồng của Maria, những chồng sách hỗ trợ các lớp xóa mù chữ cho người lớn.At Maria's community center, stacks of books support adult literacy classes.
Khảo sát năm 2024 cho thấy các trung tâm thanh thiếu niên nông thôn không có những chồng sách lớn.The 2024 survey found no stacks of books in rural youth centers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong một ứng dụng khảo sát xã hội năm 2024, lập trình viên dùng ngăn xếp để xử lý các phản hồi mới nhất.In a 2024 social survey app, programmers use stacks to process recent responses.
Chương trình mạng xã hội này không dùng ngăn xếp để lưu bình luận của người dùng.This social network program does not use stacks to store users' comments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa