Anh - Việt

Bản dịch của từ Stacks trong tiếng Việt

stacks

Noun

stacks (Noun)

/stˈæks/
/ˈstæks/
AI

Nghĩa 01 · Một chồng các vật thể, thường được sắp xếp gọn gàng.

Một chồng các vật thể, thường được sắp xếp gọn gàng.

A pile of objects typically arranged in a neat way

Ví dụ
Trong buổi quyên góp thực phẩm của Maya, những chồng đồ hộp phủ kín ba chiếc bàn.At Maya's food drive, stacks of canned goods filled three tables.
Báo cáo năm 2024 của nhà tạm trú cho biết không có những chồng chăn gần lối ra.The 2024 shelter report found no stacks of blankets near exits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một số lượng lớn của một cái gì đó, đặc biệt liên quan đến một tòa nhà hoặc cấu trúc (ví dụ: chồng sách).

Một số lượng lớn của một cái gì đó, đặc biệt liên quan đến một tòa nhà hoặc cấu trúc (ví dụ: chồng sách).

A large quantity of something especially in relation to a building or structure eg stacks of books

Ví dụ
Tại trung tâm cộng đồng của Maria, những chồng sách hỗ trợ các lớp xóa mù chữ cho người lớn.At Maria's community center, stacks of books support adult literacy classes.
Khảo sát năm 2024 cho thấy các trung tâm thanh thiếu niên nông thôn không có những chồng sách lớn.The 2024 survey found no stacks of books in rural youth centers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trong lĩnh vực máy tính, một cấu trúc dữ liệu tuân theo nguyên tắc vào sau, ra trước (LIFO).

Trong lĩnh vực máy tính, một cấu trúc dữ liệu tuân theo nguyên tắc vào sau, ra trước (LIFO).

In computing a data structure that follows the lastin firstout LIFO principle

Ví dụ
Trong một ứng dụng khảo sát xã hội năm 2024, lập trình viên dùng ngăn xếp để xử lý các phản hồi mới nhất.In a 2024 social survey app, programmers use stacks to process recent responses.
Chương trình mạng xã hội này không dùng ngăn xếp để lưu bình luận của người dùng.This social network program does not use stacks to store users' comments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh