Bản dịch của từ Standard writer trong tiếng Việt

Standard writer

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Standard writer(Noun)

stˈændəd rˈaɪtɐ
ˈstændɝd ˈraɪtɝ
01

Một người hoặc một vật được xem như là hình mẫu để bắt chước.

A person or thing regarded as a model to be imitated

Ví dụ
02

Một cấp độ chất lượng hoặc thành tựu

A level of quality or attainment

Ví dụ
03

Một nguyên tắc hoặc hướng dẫn được sử dụng để so sánh.

A principle or guideline used for comparison

Ví dụ

Standard writer(Phrase)

stˈændəd rˈaɪtɐ
ˈstændɝd ˈraɪtɝ
01

Một mức độ chất lượng hoặc thành tựu

A common set of guidelines or expectations for writers

Ví dụ
02

Một nguyên tắc hoặc hướng dẫn được sử dụng để so sánh

Refers to an established level of quality expected in writing

Ví dụ
03

Một người hoặc một thứ được xem như một mẫu mực để noi theo.

A specific type of writer who adheres to established norms

Ví dụ