Bản dịch của từ Starting out trong tiếng Việt
Starting out
Phrase

Starting out(Phrase)
stˈɑːtɪŋ ˈaʊt
ˈstɑrtɪŋ ˈaʊt
01
Bắt đầu hành động hoặc tham gia vào một việc gì đó
To initiate action or engagement in something
Ví dụ
Ví dụ
03
Bắt đầu một hành trình hoặc dự án
To commence a journey or undertaking
Ví dụ
