Bản dịch của từ Stationary particle trong tiếng Việt

Stationary particle

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stationary particle (Noun)

stˈeɪʃənəri pˈɑːtɪkəl
ˈsteɪʃəˌnɛri ˈpɑrtɪkəɫ
01

Trong vật lý, một hạt vẫn đứng yên so với một hệ quy chiếu nhất định.

In physics a particle that remains at rest relative to a specified frame of reference

Ví dụ
02

Một hạt quan sát không chuyển động hay không thay đổi vị trí.

A particle that is not moving or does not change position

Ví dụ
03

Trong một số ngữ cảnh, nó ám chỉ đến một vật thể không có chuyển động do các lực bên ngoài tác động lên nó.

In certain contexts refers to an object that exhibits no motion due to external forces acting upon it

Ví dụ