Bản dịch của từ Status quo values trong tiếng Việt
Status quo values
Noun [U/C]

Status quo values(Noun)
stˈeɪtəs kwˈəʊ vˈæljuːz
ˈsteɪtəs ˈkwoʊ ˈvæɫjuz
Ví dụ
02
Trạng thái ổn định hiện tại trong một bối cảnh cụ thể.
The current state of stability or equilibrium in a particular context
Ví dụ
