Bản dịch của từ Stay on the ground trong tiếng Việt

Stay on the ground

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay on the ground(Phrase)

stˈeɪ ˈɒn tʰˈiː ɡrˈaʊnd
ˈsteɪ ˈɑn ˈθi ˈɡraʊnd
01

Không bay lên hoặc lên cao, đặc biệt trong bối cảnh của máy bay hoặc vật thể.

To not rise or ascend especially in the context of an aircraft or object

Không thể bay lên cao hoặc bay lên cao hơn, đặc biệt是在飞机或物体的背景下。

Ví dụ
02

Ở lại một nơi nhất định mà không di chuyển đi chỗ khác

To remain in a specified place without moving away

保持在指定位置,不离开

Ví dụ
03

Tiếp tục ở trong trạng thái hoặc điều kiện nào đó

To continue to be in a state or condition

继续处于某种状态或条件中

Ví dụ