Bản dịch của từ Steady demand trong tiếng Việt

Steady demand

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Steady demand(Noun)

stˈɛdi dɨmˈænd
stˈɛdi dɨmˈænd
01

Mức độ yêu cầu ổn định hoặc liên tục về một sản phẩm hoặc dịch vụ.

A constant or stable level of request for a product or service

Ví dụ
02

Nhu cầu hoặc mong muốn về một thứ gì đó trong một khoảng thời gian.

The need or desire for something over a period of time

Ví dụ
03

Một nhu cầu liên tục không thay đổi đáng kể.

An ongoing necessity that does not fluctuate significantly

Ví dụ