Bản dịch của từ Steady vehicle trong tiếng Việt
Steady vehicle
Noun [U/C]

Steady vehicle(Noun)
stˈɛdi vˈɛhɪkəl
ˈstɛdi ˈvɛhɪkəɫ
Ví dụ
02
Một phương tiện như ô tô hoặc xe đạp nổi tiếng với độ tin cậy và sự cân bằng.
A conveyance such as a car or bike known for its reliability and balance
Ví dụ
03
Một loại ô tô được thiết kế để lái mượt mà và ổn định.
A type of automobile designed for smooth and consistent driving
Ví dụ
