Bản dịch của từ Steaming trong tiếng Việt

Steaming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Steaming(Noun)

stˈimɪŋ
stˈimɪŋ
01

Tác dụng của hơi nước lên vật gì đó.

The action of steam on something.

Ví dụ
02

(Anh, không chính thức) Một hình thức cướp trong đó một băng nhóm lớn di chuyển nhanh chóng và bạo lực trên xe buýt hoặc xe lửa.

UK informal A form of robbery in which a large gang moves swiftly and violently through a bus or train.

Ví dụ
03

Hành động hoặc quá trình đi biển bằng năng lượng hơi nước.

The act or process of seafaring under steam power.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ