Bản dịch của từ Stencil trong tiếng Việt

Stencil

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stencil (Noun)

stˈɛnsɪl
stˈɛnsl
01

Một tấm mỏng làm bằng giấy dày, nhựa hoặc kim loại có hoa văn hoặc chữ được khoét rỗng; khi đặt lên bề mặt và chấm sơn/mực qua các lỗ đó sẽ in ra hình hoặc chữ giống theo mẫu.

A thin sheet of card plastic or metal with a pattern or letters cut out of it used to produce the cut design on the surface below by the application of ink or paint through the holes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Stencil (Verb)

stˈɛnsɪl
stˈɛnsl
01

Trang trí bề mặt bằng khuôn/vật che (dùng khuôn cắt) để in hoặc phun màu theo họa tiết có sẵn.

Decorate a surface with a stencil.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ