Anh - Việt

Bản dịch của từ Stencil trong tiếng Việt

stencil

NounVerb

stencil (Noun)

/stˈɛnsɪl/
/stˈɛnsl/
AI

Nghĩa 01 · Một tấm mỏng làm bằng giấy dày, nhựa hoặc kim loại có hoa văn hoặc chữ được khoét rỗng; khi đặt lên bề mặt và chấm sơn/mực qua các lỗ đó sẽ in ra hình hoặc chữ giống theo mẫu.

Một tấm mỏng làm bằng giấy dày, nhựa hoặc kim loại có hoa văn hoặc chữ được khoét rỗng; khi đặt lên bề mặt và chấm sơn/mực qua các lỗ đó sẽ in ra hình hoặc chữ giống theo mẫu.

A thin sheet of card plastic or metal with a pattern or letters cut out of it used to produce the cut design on the surface below by the application of ink or paint through the holes.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng một khuôn để tạo ra một thiết kế đẹp trên tường.She used a stencil to create a beautiful design on the wall.
Anh ấy không có khuôn, vì vậy anh ấy đã vẽ tường tự do.He didn't have a stencil, so he painted the wall freehand.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của stencil (Noun)

SingularPlural

stencil

stencils

stencil (Verb)

/stˈɛnsɪl/
/stˈɛnsl/
AI

Nghĩa 01 · Trang trí bề mặt bằng khuôn/vật che (dùng khuôn cắt) để in hoặc phun màu theo họa tiết có sẵn.

Trang trí bề mặt bằng khuôn/vật che (dùng khuôn cắt) để in hoặc phun màu theo họa tiết có sẵn.

Decorate a surface with a stencil.

Ví dụ
Cô ấy đã vẽ mẫu hoa lên tường bằng khuôn mẫu.She stenciled the walls with floral patterns.
Anh ấy không muốn vẽ mẫu lên phòng của mình, nên anh ấy đã sơn thay vào đó.He didn't want to stencil his room, so he painted it instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stencil (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stencil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stencilled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stencilled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stencils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stencilling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh