Bản dịch của từ Stencil trong tiếng Việt
Stencil

Stencil (Noun)
Một tấm mỏng làm bằng giấy dày, nhựa hoặc kim loại có hoa văn hoặc chữ được khoét rỗng; khi đặt lên bề mặt và chấm sơn/mực qua các lỗ đó sẽ in ra hình hoặc chữ giống theo mẫu.
A thin sheet of card plastic or metal with a pattern or letters cut out of it used to produce the cut design on the surface below by the application of ink or paint through the holes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "stencil" được định nghĩa là một khuôn mẫu dùng để tạo hình hoặc chữ cái bằng cách phun, quét hoặc in mực qua những lỗ hổng trong khuôn. Trong Anh-Mỹ, từ này có cách phát âm tương tự nhưng có thể có sự nhấn mạnh khác nhau trong âm tiết. Trong một số ngữ cảnh, "stencil" thường được sử dụng trong nghệ thuật và thiết kế, thể hiện sự sáng tạo trong việc áp dụng hình ảnh hoặc văn bản nhất quán.
Họ từ
Từ "stencil" được định nghĩa là một khuôn mẫu dùng để tạo hình hoặc chữ cái bằng cách phun, quét hoặc in mực qua những lỗ hổng trong khuôn. Trong Anh-Mỹ, từ này có cách phát âm tương tự nhưng có thể có sự nhấn mạnh khác nhau trong âm tiết. Trong một số ngữ cảnh, "stencil" thường được sử dụng trong nghệ thuật và thiết kế, thể hiện sự sáng tạo trong việc áp dụng hình ảnh hoặc văn bản nhất quán.
