Bản dịch của từ Stereo cabinet trong tiếng Việt

Stereo cabinet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stereo cabinet(Noun)

stˈɛɹiˌoʊ kˈæbənət
stˈɛɹiˌoʊ kˈæbənət
01

Một món đồ nội thất được thiết kế để chứa thiết bị âm thanh, chẳng hạn như các thành phần và loa stereo.

A piece of furniture designed to hold audio equipment, such as stereo components and speakers.

Ví dụ
02

Một đơn vị lưu trữ cho đĩa CD, đĩa vinyl và các phương tiện khác liên quan đến thiết bị stereo.

A storage unit for CDs, records, and other media associated with stereo equipment.

Ví dụ
03

Một không gian kín hoặc tủ được thiết kế đặc biệt để tối ưu hóa âm thanh từ loa stereo.

An enclosed space or cupboard specifically designed for acoustically optimizing the sound from stereo speakers.

Ví dụ