Bản dịch của từ Still bells trong tiếng Việt

Still bells

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Still bells(Phrase)

stˈɪl bˈɛlz
ˈstɪɫ ˈbɛɫz
01

Được sử dụng để mô tả một điều gì đó vẫn tiếp tục như vậy hoặc không thay đổi.

Used to describe something that continues to be the case or remains without change

Ví dụ
02

Cho thấy điều gì đó vẫn là mối quan tâm liên tục hoặc có liên quan.

Indicates that something is a continuing concern or relevant

Ví dụ
03

Đề cập đến một người hoặc sự vật giữ nguyên trạng thái trong suốt tình huống.

Referring to a person or thing remaining unchanged throughout a situation

Ví dụ