Bản dịch của từ Still congregation trong tiếng Việt

Still congregation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Still congregation(Noun)

stˈɪl kˌɒŋɡrɪɡˈeɪʃən
ˈstɪɫ ˌkɑŋɡrəˈɡeɪʃən
01

Hành động tập hợp hay quy tụ lại, đặc biệt là để tham dự một buổi lễ tôn giáo.

The act of congregating or coming together especially for a religious service

Ví dụ
02

Một buổi tụ tập của những người có sở thích hoặc mục đích chung.

A gathering of people with a common interest or purpose

Ví dụ
03

Một nhóm cá nhân tập hợp lại để thờ phượng tôn giáo hoặc với mục đích tương tự.

A group of individuals assembled for religious worship or a similar purpose

Ví dụ