Bản dịch của từ Stool softener trong tiếng Việt

Stool softener

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stool softener(Noun)

stˈul sˈɔfənɚ
stˈul sˈɔfənɚ
01

Một loại thuốc hoặc chất làm cho việc đi đại tiện dễ dàng hơn bằng cách tăng lượng nước trong phân.

A medication or substance that makes bowel movements easier by increasing the amount of water in the stool.

Ví dụ
02

Một loại thuốc nhuận tràng giúp giảm sự căng thẳng khi đi đại tiện.

A type of laxative that reduces straining during bowel movements.

Ví dụ
03

Một sản phẩm thường được khuyên dùng cho những người bị táo bón hoặc khó chịu trong quá trình đi tiêu.

A product often recommended for individuals with constipation or discomfort during stool passage.

Ví dụ