Bản dịch của từ Stop back trong tiếng Việt

Stop back

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stop back(Verb)

stˈɑp bˈæk
stˈɑp bˈæk
01

Trở lại một nơi hoặc điểm nào đó sau khi đã đi away.

To return to a place or point after having gone away.

Ví dụ
02

Dừng lại và di chuyển ngược lại.

To halt movement in reverse.

Ví dụ
03

Dành một khoảng thời gian ngắn để ghé thăm một địa điểm trước khi rời đi.

To take a short time to visit a location before leaving again.

Ví dụ