ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Stop back
Trở lại một nơi hoặc điểm nào đó sau khi đã đi away.
To return to a place or point after having gone away.
Dừng lại và di chuyển ngược lại.
To halt movement in reverse.
Dành một khoảng thời gian ngắn để ghé thăm một địa điểm trước khi rời đi.
To take a short time to visit a location before leaving again.