Bản dịch của từ Straight-laced person trong tiếng Việt
Straight-laced person
Noun [U/C]

Straight-laced person(Noun)
strˈeɪtleɪst pˈɜːsən
ˈstreɪtˈɫeɪst ˈpɝsən
01
Một người nghiêm ngặt tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức hoặc lễ nghi thông thường.
Someone who strictly adheres to conventional standards of morality or propriety
Ví dụ
02
Một người có hành vi hoặc quan điểm được coi là quá khắt khe hoặc bảo thủ.
A person whose behavior or views are considered overly strict or conservative
Ví dụ
03
Một người rất nghiêm túc và không thích bất kỳ hình thức hưởng thụ hay vui chơi nào.
A person who is very serious and averse to any form of indulgence or fun
Ví dụ
