Bản dịch của từ Strait trong tiếng Việt

Strait

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strait(Adjective)

stɹˈeit
stɹˈeit
01

(mô tả một chỗ/không gian) có không gian hạn chế; hẹp, chật chội.

(of a place) of limited spatial capacity; narrow or cramped.

Ví dụ

Strait(Noun)

stɹˈeit
stɹˈeit
01

Một eo biển hẹp, là đoạn nước nối hai vùng biển lớn hoặc hai vùng nước rộng với nhau, nơi tàu thuyền có thể đi qua.

A narrow passage of water connecting two seas or two other large areas of water.

Ví dụ
02

Dùng để chỉ một tình huống gặp khó khăn, bế tắc hoặc thiếu thốn ở mức độ nhất định (thường là kinh tế hoặc hoàn cảnh khó khăn).

Used in reference to a situation characterized by a specified degree of trouble or difficulty.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ