Anh - Việt

Bản dịch của từ Strangulated trong tiếng Việt

strangulated

Verb

strangulated (Verb)

/stɹˈæŋɡjəlˌeɪtɨd/
/stɹˈæŋɡjəlˌeɪtɨd/
AI

Nghĩa 01

Ép chặt hoặc siết một bộ phận cơ thể tới mức cản trở hoặc ngăn chặn dòng chảy của máu hoặc chất dịch khác.

to compress or obstruct a body part so as to cut off the flow of blood or other fluid.

Ví dụ
Luật mới đã làm khó khăn cho các doanh nghiệp nhỏ trong cộng đồng.The new law strangulated small businesses in the community, limiting their growth.
Các quy định không làm hạn chế tự do ngôn luận trong xã hội.The regulations do not strangulate freedom of speech in our society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh