Anh - Việt

Bản dịch của từ Strapped trong tiếng Việt

strapped

AdjectiveVerb

strapped (Adjective)

/stɹˈæpt/
/stɹˈæpt/
AI

Nghĩa 01

Thiếu tiền, không có đủ tiền mặt/nguồn lực tài chính để chi tiêu.

short of money.

Ví dụ
Nhiều sinh viên thiếu tiền trong những năm học đại học.Many students are strapped for money during their college years.
Họ không thiếu tiền sau khi nhận học bổng.They are not strapped for money after receiving scholarships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của strapped (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

strapped

bị kẹt

-

-

strapped (Verb)

/stɹˈæpt/
/stɹˈæpt/
AI

Nghĩa 01

Buộc chặt bằng dây đeo; cố định hoặc giữ cho khỏi tuột bằng một hoặc nhiều dây (thắt) hoặc dây đeo.

tie fasten or secure with a strap.

Ví dụ
Họ đã buộc chặt các biểu ngữ cho sự kiện xã hội thứ Bảy vừa qua.They strapped the banners tightly for the social event last Saturday.
Các tình nguyện viên đã không buộc thiết bị đúng cách trong chiến dịch từ thiện.The volunteers did not strap the equipment properly during the charity drive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của strapped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

strap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

strapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

strapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

straps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

strapping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh