Bản dịch của từ Strongly suggest trong tiếng Việt

Strongly suggest

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strongly suggest(Verb)

stɹˈɔŋli sədʒˈɛst
stɹˈɔŋli sədʒˈɛst
01

Điều này nhằm diễn đạt hoặc ngụ ý điều gì đó một cách mạnh mẽ hoặc dứt khoát.

Pointing out or implying something strongly or emphasizing it.

明确指出或暗示某事,具有强烈的表达或强调意味。

Ví dụ
02

Khẳng định hoặc giữ vững một luận điểm như là khả năng có thể xảy ra hoặc hợp lý.

To assert or uphold a point of view as a possibility or a valid argument.

断言或坚持某个观点,认为它是一种可能实现或有效的看法。

Ví dụ
03

Đề xuất hay khuyên bảo điều gì đó với sự tự tin.

Make a confident suggestion or recommendation.

对某事提出建议或推荐时要充满自信。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh