Bản dịch của từ Stub-tailed trong tiếng Việt

Stub-tailed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stub-tailed(Adjective)

stˈʌbteɪld
ˈstəbˌteɪɫd
01

Có đuôi ngắn thường chỉ những loài động vật có đuôi ngắn bẩm sinh

Having a short tail typically referring to animals with a naturally short tail

Ví dụ
02

Liên quan đến một đặc điểm vật lý trong đó đuôi bị giảm kích thước một cách rõ rệt, phổ biến ở một số giống hoặc loài nhất định.

Pertaining to a physical characteristic where the tail is notably reduced in size common in certain breeds or species

Ví dụ
03

Được dùng để mô tả những phần của một loài mà đuôi đã được chỉnh sửa gen hoặc chọn giống để ngắn lại hơn

Used to describe portions of a species where the tail has been genetically modified or selectively bred to be shorter

Ví dụ