Anh - Việt

Bản dịch của từ Studs trong tiếng Việt

studs

VerbNoun

studs (Verb)

/stˈʌdz/
/stˈʌdz/
AI

Nghĩa 01

Gắn đinh tán hoặc móc kim loại (studs) lên một vật, thường là gắn các chấu/đinh kim loại lên giày để tăng độ bám, trang trí hoặc bảo vệ. Thường dùng cho giày đá bóng, ủng hoặc đồ da trang trí.

to put studs on something especially shoes.

Ví dụ
Cô ấy đính nút áo da của mình để trông phong cách.She studs her leather jacket for a stylish look.
Anh ấy không thích đính nút giày thể thao của mình, thích chúng trơn.He doesn't like to studs his sneakers, preferring them plain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của studs (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stud

V2

Quá khứ đơn

Past simple

studded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

studded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

studs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

studding

studs (Noun)

/stˈʌdz/
/stˈʌdz/
AI

Nghĩa 01

Những viên/nấc tròn nhỏ gắn ở đế giày để tăng ma sát, tránh trượt khi đi trên bề mặt ướt hoặc trơn.

small round objects fixed to the bottom of a shoe to stop you from slipping.

Ví dụ
Cô ấy đã mang các chốt trên giày để ngăn trượt trong kỳ thi.She wore studs on her shoes to prevent slipping during the exam.
Anh ấy không có bất kỳ chốt nào trên giày và trượt trên sân khấu.He didn't have any studs on his shoes and slipped on stage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của studs (Noun)

SingularPlural

stud

studs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh