Bản dịch của từ Subagent trong tiếng Việt
Subagent
Noun [U/C]

Subagent(Noun)
səbˈeɪdʒnt
səbˈeɪdʒnt
Ví dụ
02
Trong lĩnh vực kinh doanh hoặc pháp lý, đại lý phụ thường là người đại diện được thuê bởi một đại lý khác nhằm hỗ trợ thực hiện các hoạt động hoặc giao dịch.
In business or legal contexts, a subagent is usually an agent hired by another agent to assist with actions or transactions.
在商业或法律环境中,子代理通常指由一个代理机构雇佣的代理人,用以协助执行某些行动或交易。
Ví dụ
03
Một đại lý phụ cũng có thể đề cập đến một đại lý thứ cấp trong một bối cảnh rộng hơn, hoạt động trong phạm vi do một đại lý chính đặt ra.
A subagent can also refer to a secondary agent within a broader context, functioning under the framework set by a main agent.
次代理也可以指在更广泛的意义上担任辅助角色的代理人,通常是在主代理设定的框架内发挥作用的次级代理人。
Ví dụ
