Anh - Việt
submissions
Noun
submissions (Noun)
/səbmˈɪʃənz/
/səbˈmɪʃənz/
AI
Nghĩa 01
Hành động nộp một cái gì đó, đặc biệt là để xin phê duyệt hoặc xem xét.
The action of submitting something especially for approval or judgment
Ví dụ
Ủy ban đã xem xét các bài nộp của Maya về giáo dục truyền thông xã hội.The committee reviewed Maya's submissions on social media education.
Khảo sát xã hội của chúng tôi không nhận được bài gửi nào trước thứ Sáu.Our social survey received no submissions before Friday.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các bài nộp của Maria về tác động của mạng xã hội đạt điểm cao trong lớp luyện thi.Maria's submissions on social media effects earned high marks in IELTS class.
Giáo sư đã từ chối những bài nộp muộn về bất bình đẳng xã hội của Đội B.The professor rejected late submissions about social inequality from Team B.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Các tài liệu hoặc đề xuất được trình lên để xem xét hoặc đánh giá
Documents or proposals submitted for consideration or review
Ví dụ
Các đề xuất chính sách xã hội của Maria gồm dữ liệu từ 500 gia đình thu nhập thấp.Maria's social policy submissions included data from 500 low-income families.
Ủy ban bác bỏ các hồ sơ nộp muộn cho cuộc khảo sát nhà ở thành phố.The committee rejected late submissions for the city housing survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa