Anh - Việt

Bản dịch của từ Subscribed trong tiếng Việt

subscribed

Verb

subscribed (Verb)

/səbskɹˈaɪbd/
/səbskɹˈaɪbd/
AI

Nghĩa 01 · Đã đăng ký nhận đều đặn (ví dụ: báo, tạp chí hoặc dịch vụ) — tức là đã sắp xếp để nhận cái gì đó theo định kỳ.

Đã đăng ký nhận đều đặn (ví dụ: báo, tạp chí hoặc dịch vụ) — tức là đã sắp xếp để nhận cái gì đó theo định kỳ.

to arrange to receive something regularly for example a magazine.

Ví dụ
Tôi đã đăng ký nhận báo địa phương để cập nhật tin tức cộng đồng hàng ngày.I subscribed to the local newspaper for daily community news updates.
Cô ấy không đăng ký nhận bản tin mạng xã hội nào trong tháng này.She hasn't subscribed to any social media newsletters this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của subscribed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

subscribe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

subscribed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

subscribed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

subscribes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

subscribing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh