Bản dịch của từ Substation trong tiếng Việt

Substation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Substation(Noun)

sˈʌbsteɪʃn
sˈʌbsteɪʃn
01

Một trạm biến áp; cơ sở thiết bị dùng để hạ điện áp cao trong hệ thống truyền tải điện xuống mức phù hợp để cấp điện cho hộ tiêu thụ.

A set of equipment reducing the high voltage of electrical power transmission to that suitable for supply to consumers.

Ví dụ
02

Một trạm phụ, phòng ban phụ hoặc đồn phụ thuộc, thường là cơ sở nhỏ của lực lượng cảnh sát hoặc cứu hỏa để phục vụ khu vực địa phương.

A subordinate station for the police or fire service.

Ví dụ

Dạng danh từ của Substation (Noun)

SingularPlural

Substation

Substations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ