Bản dịch của từ Substitute speaker trong tiếng Việt

Substitute speaker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Substitute speaker(Noun)

sˈʌbstɪtjˌuːt spˈiːkɐ
ˈsəbstəˌtut ˈspikɝ
01

Một người đảm nhận vai trò của một người nói khác, thường trong một bối cảnh trang trọng.

A person who takes the place of another speaker often in a formal setting

Ví dụ
02

Một cá nhân đại diện cho người khác để phát biểu.

An individual who speaks on behalf of someone else

Ví dụ
03

Người thay thế tạm thời cho một diễn giả không thể tham dự.

A temporary replacement for a speaker who cannot attend

Ví dụ