Anh - Việt

Bản dịch của từ Succeeder trong tiếng Việt

succeeder

NounVerb

succeeder (Noun)

/səkˈsi.dɚ/
/səkˈsi.dɚ/
AI

Nghĩa 01

Người kế vị hoặc người nối tiếp người chiến thắng (người đảm nhận vị trí, chức vụ hoặc danh hiệu sau khi người trước rời đi hoặc không còn giữ vị trí đó).

One who succeeds a winner.

Ví dụ
Maria là người kế nhiệm chương trình lãnh đạo cộng đồng.Maria is the succeeder of the community leadership program.
John không phải là người kế nhiệm trong sự kiện từ thiện gần đây.John is not a succeeder in the recent charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

succeeder (Verb)

/səksˈidɚ/
/səksˈidɚ/
AI

Nghĩa 01

Đạt được thành công hoặc đạt tới mục tiêu mong muốn.

To achieve success or reach a desired goal.

Ví dụ
Nhiều bạn trẻ thành công trong tiếp thị truyền thông xã hội hôm nay.Many young people succeed in social media marketing today.
Không phải ai cũng thành công trong việc xây dựng mạng lưới xã hội mạnh mẽ.Not everyone succeeds in building a strong social network.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh