succeeds
NounVerb
succeeds (Noun)
AI
Nghĩa 01
Một người thành đạt; người đã đạt được thành công trong nỗ lực của mình.
A successful person someone who has achieved success in their endeavors
Ví dụ
Maria thành công trong sự nghiệp của mình với tư cách là nhân viên xã hội mỗi năm.Maria succeeds in her career as a social worker every year.
Không phải ai cũng thành công trong việc xây dựng mối quan hệ xã hội mạnh mẽ.Not everyone succeeds in building strong social connections.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
succeeds (Verb)
/səksˈidz/
/səksˈidz/
AI
Ví dụ
Maria kế nhiệm cha cô làm Giám đốc điều hành công ty.Maria succeeds her father as the CEO of the company.
John không kế nhiệm anh trai trong công việc gia đình.John does not succeed his brother in the family business.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Dự án cộng đồng thành công trong việc giảm tỷ lệ tội phạm địa phương.The community project succeeds in reducing local crime rates significantly.
Sáng kiến không thành công nếu thiếu sự tham gia của tất cả cư dân.The initiative does not succeed without participation from all residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người thành công trong việc xây dựng cộng đồng mạnh mẽ qua sáng kiến xã hội.Many people succeeds in building strong communities through social initiatives.
Không phải ai cũng thành công trong việc tạo ra tình bạn lâu dài trong các tình huống xã hội.Not everyone succeeds in creating lasting friendships in social settings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa