Anh - Việt
suffers
Verb
suffers (Verb)
/sˈʌfəz/
/ˈsəfɝz/
AI
Nghĩa 01 · trải qua nỗi đau, khổ sở hoặc khó khăn
trải qua nỗi đau, khổ sở hoặc khó khăn
to experience pain distress or hardship
Ví dụ
Maria chịu áp lực nghiêm trọng sau khi mất việc ở Chicago.Maria suffers serious stress after losing her job in Chicago.
Maria không còn chịu đói sau khi thành phố cung cấp bữa ăn miễn phí.Maria suffers no hunger after the city provides free meals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, chính sách cho phép các nhà tài trợ giàu có chi phối nhà ở xã hội.In 2024, the policy suffers wealthy donors to influence social housing.
Câu lạc bộ xã hội của Maya không cho phép bắt nạt trong các buổi họp năm 2024.Maya's social club suffers no bullying during its 2024 meetings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · chịu đựng hoặc trải qua điều gì đó khó chịu
chịu đựng hoặc trải qua điều gì đó khó chịu
to undergo or endure something unpleasant
Ví dụ
Maya chịu đựng sự cô đơn sau khi chuyển đến Chicago.Maya suffers from loneliness after moving to Chicago.
Omar không chịu cảnh cô lập xã hội vì tham gia các hoạt động cộng đồng.Omar suffers no social isolation because he joins community activities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa