Anh - Việt
suffocated
Verb
suffocated (Verb)
/sˈʌfəkˌeɪtɪd/
/ˈsəfəˌkeɪtɪd/
AI
Ví dụ
Nhiều trẻ em đã suffocated trong căn phòng đông đúc trong trận hỏa hoạn.Many children suffocated in the crowded room during the fire.
Nhóm không suffocated trong cuộc biểu tình mặc dù đám đông chật chội.The group did not suffocate during the protest despite the tight crowd.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người cảm thấy bị suffocated trong môi trường làm việc độc hại như Amazon.Many people feel suffocated in toxic work environments like Amazon.
Cô ấy không muốn làm suffocated sự sáng tạo của mình với quy tắc nghiêm ngặt.She does not want to suffocate her creativity with strict rules.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Để kiềm chế hoặc dập tắt một cách thể hiện cảm xúc hoặc hoạt động nào đó.
To suppress or stifle a feeling expression or activity
Ví dụ
Luật mới đã làm nghẹt tiếng nói tự do trong các cuộc họp cộng đồng.The new law suffocated free speech in our community meetings.
Cô ấy không ngăn chặn cảm xúc của mình trong cuộc biểu tình.She did not suffocate her emotions during the protest.
Từ tiếng Việt gần nghĩa