Anh - Việt

Bản dịch của từ Summarized trong tiếng Việt

summarized

AdjectiveVerb

summarized (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Được trình bày một cách ngắn gọn và rõ ràng; tóm tắt nội dung chính sao cho súc tích.

Briefly and clearly expressed concise.

Ví dụ
Báo cáo được tóm tắt chỉ trong ba trang để rõ ràng.The report was summarized in just three pages for clarity.
Tóm tắt không được tóm tắt tốt, gây nhầm lẫn cho độc giả.The summary was not summarized well, causing confusion among readers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

summarized (Verb)

/sˈʌmɚaɪzd/
/sˈʌmɚaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Tóm tắt; diễn đạt ngắn gọn nội dung chính của một điều gì đó.

To make a summary of state or express in a concise form.

Ví dụ
Báo cáo đã tóm tắt các vấn đề xã hội trong cộng đồng chúng tôi.The report summarized the social issues in our community effectively.
Cô ấy đã không tóm tắt bài báo cho lớp nghiên cứu xã hội.She did not summarize the article for the social studies class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của summarized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

summarize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

summarized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

summarized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

summarizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

summarizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh