Anh - Việt
supermarkets
Noun
supermarkets (Noun)
/sˈuːpəmˌɑːkɪts/
/ˈsupɝˌmɑrkəts/
AI
Ví dụ
Các siêu thị ở Chicago có các quầy hàng dành cho rau quả, thịt, sữa và bánh mì.Supermarkets in Chicago have departments for produce, meat, dairy, and bakery goods.
Các siêu thị nhỏ ở Hà Nội không có quầy thịt và bánh riêng.Small supermarkets in Hanoi do not have separate meat and bakery departments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Siêu thị ở Chicago cung cấp thực phẩm và đồ gia dụng giá phải chăng cho gia đình thu nhập thấp.Supermarkets give low-income families affordable groceries and household items in Chicago.
Một cuộc khảo sát năm 2023 cho thấy các thị trấn không có siêu thị phải chịu chi phí thực phẩm cao hơn.Small towns without supermarkets face higher food costs, a 2023 survey found.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một cửa hàng tự phục vụ lớn bán thực phẩm và các sản phẩm khác.
A large selfservice store that sells food and other products
Ví dụ
Năm 2024, các siêu thị cung cấp thực phẩm giá phải chăng cho các gia đình thu nhập thấp ở Chicago.In 2024, supermarkets gave low-income families affordable food in Chicago.
Maria nói rằng các siêu thị không phải lúc nào cũng hỗ trợ nông dân nhỏ ở vùng nông thôn.Maria says supermarkets do not always support small farmers in rural areas.
Từ tiếng Việt gần nghĩa