Bản dịch của từ Supplemental labor trong tiếng Việt

Supplemental labor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supplemental labor(Noun)

sˌʌplɪmˈɛntəl lˈeɪbɐ
ˌsəpɫəˈmɛntəɫ ˈɫeɪbɝ
01

Công việc hoặc nỗ lực bổ sung nhằm hỗ trợ hoặc nâng cao các hoạt động lao động chính

Additional work or effort provided to support or enhance main labor activities

Ví dụ
02

Công việc được thực hiện để bổ sung cho các nhu cầu kinh tế hoặc hoạt động thiết yếu

Work done to supplement basic economic or operational needs

Ví dụ
03

Công nhân tạm thời hoặc bán thời gian được thuê để hỗ trợ trong các công việc lao động thường xuyên

Temporary or parttime workers hired to assist in regular labor tasks

Ví dụ