Anh - Việt
surfs
Verb
surfs (Verb)
/sˈɜːfs/
/ˈsɝfs/
AI
Ví dụ
Tại lễ hội cộng đồng Santa Monica, Maya lướt trên con sóng cao hai mét.At Santa Monica’s community festival, Maya surfs a two-meter wave.
Trong sự kiện bãi biển gây quỹ năm 2024, Leo không bao giờ lướt trên sóng nguy hiểm.During the 2024 charity beach event, Leo never surfs dangerous waves.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya lướt sóng ở bãi biển Bondi trong chuyến đi của câu lạc bộ đại học.Maya surfs at Bondi Beach during her university’s social club trip.
Daniel không bao giờ lướt sóng một mình tại các sự kiện bãi biển cộng đồng ở Sydney.Daniel never surfs alone at community beach events in Sydney.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Linh lướt mạng xã hội mỗi tối để so sánh quan điểm về hoạt động tình nguyện của giới trẻ.Linh surfs social media nightly to compare opinions about youth volunteering.
Minh không bao giờ lướt các diễn đàn trực tuyến trước khi thảo luận những vấn đề xã hội nhạy cảm.Minh never surfs online forums before discussing sensitive social issues.
Từ tiếng Việt gần nghĩa