Bản dịch của từ Suspecting trong tiếng Việt

Suspecting

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suspecting (Adjective)

01

Nghi ngờ ai đó đã phạm tội hoặc làm điều sai trái; có cảm giác tin rằng một người nào đó có thể đã làm điều sai.

Believing that someone has committed a crime or done something wrong.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Suspecting (Verb)

səspˈɛktɪŋ
səspˈɛktɪŋ
01

Nghĩ rằng có khả năng điều gì đó là đúng hoặc tồn tại, nhưng không có bằng chứng chắc chắn; nghi ngờ một cách có cảm giác chứ chưa có chứng cứ rõ ràng.

Have an idea or impression of the existence presence or truth of something without certain proof.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ