Bản dịch của từ Sustain engagement trong tiếng Việt

Sustain engagement

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sustain engagement(Phrase)

səstˈeɪn ɛnɡˈeɪdʒmənt
ˈsəstən ɛŋˈɡeɪdʒmənt
01

Duy trì sự quan tâm hoặc tham gia vào một hoạt động hoặc bối cảnh nào đó

To maintain interest or involvement in a certain activity or situation.

保持对某项活动或情境的兴趣或参与感

Ví dụ
02

Hỗ trợ hoặc tăng cường cho một quá trình hoặc nỗ lực đang diễn ra

To provide support or reinforcement for an ongoing process or effort

为了在进行中的过程中提供支持或加强力度

Ví dụ
03

Giữ cho ai đó hoặc nhóm người luôn tham gia tích cực vào một công việc hoặc tình huống nào đó

Keeping someone or a group actively engaged in a task or situation

让某人或一组人积极参与到某项任务或情境中去

Ví dụ