Bản dịch của từ Sustained denial trong tiếng Việt

Sustained denial

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sustained denial(Phrase)

səstˈeɪnd dˈiːnɪəl
səˈsteɪnd ˈdiniəɫ
01

Sự bác bỏ liên tục các sự thật hoặc bằng chứng trái ngược với niềm tin của một người.

Perpetual rejection of facts or evidence contrary to ones beliefs

Ví dụ
02

Hành động duy trì một niềm tin hoặc nhận thức sai lầm theo thời gian.

The act of maintaining a false belief or perception over time

Ví dụ
03

Sự từ chối liên tục không thừa nhận một tình huống hay thực tế nào đó.

A continuous refusal to acknowledge a situation or reality

Ví dụ